Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decrypt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is decrypting the message now.
/dɪkrˈɪptɪŋ/
decrypting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decrypt.
She is decrypting the message now.