Nghĩa tiếng Việt
- Thập trưởng (chỉ huy mười kỵ binh trong quân đội cổ La-mã).danh từEN-VI Dict
- Thành viên của nguyên lão viện (từ cổ La Mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The decurion led ten horsemen forward.
-
The decurion played a key role.