Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận sự hiến dâng, được đề tặng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dedicatee thanked her for the book.
/ˌdɛdɪkəˈti/
dedicatee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận sự hiến dâng, được đề tặng.
The dedicatee thanked her for the book.