Nghĩa tiếng Việt
- Sự cống hiến, sự hiến dâng.danh từEN-VI Dict
- Lời đề tặng (sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dedication helped the project succeed.
-
The book had a short dedication inside.
/ˌdedɪˈkeɪʃn/
dedication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cống hiến, sự hiến dâng; Lời đề tặng (sách... ).
Her dedication helped the project succeed.
The book had a short dedication inside.