TanroDictionary

deeded

/ˈdidəd/, /ˈdidɪd/

Anh
0

deeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deed.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deedđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He deeded the land last year.