TanroDictionary

deep-set

/ˈdipˈsɛt/

Anh
0

deep-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu hoắm (mắt); Rất chắc, rất vững chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu hoắm (mắt).tính từEN-VI Dict
  2. Rất chắc, rất vững chắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His deep-set eyes looked tired.

  2. The deep-set table did not move at all.