Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deepenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her confidence deepened over time.
/dˈiːpənd/
deepened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deepen.
Her confidence deepened over time.