Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deescalate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are deescalating the argument now.
/diːˈskæltɪŋ/
deescalating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deescalate.
They are deescalating the argument now.