TanroDictionary

deface

/dɪˈfeɪs/

Anh
0

deface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp; Làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện; Xoá đi (cho không đọc được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện.động từEN-VI Dict
  3. Xoá đi (cho không đọc được).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain defaced the poster on the wall.

  2. His rude joke defaced him in front of friends.

  3. The ink defaced the note, and I could not read it.