Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự.danh từEN-VI Dict
- Sự nói xấu, sự phỉ báng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article caused defamation and anger.
-
She denied any defamation of her coworker.
/ˌdefəˈmeɪʃn/
defamation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự; Sự nói xấu, sự phỉ báng.
The article caused defamation and anger.
She denied any defamation of her coworker.