Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defame.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is defaming her with false stories.
/dɪfˈeɪmɪŋ/
defaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defame.
He is defaming her with false stories.