Nghĩa tiếng Việt
- Trị số mặc định, trị số định sẵn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the default value yesterday.
/dɪˈfɔlt ˈvælˌjuː/
default value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trị số mặc định, trị số định sẵn.
She saw the default value yesterday.