Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defaultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company defaulted on the loan.
/dɪfˈɒltɪd/
defaulted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của default.
The company defaulted on the loan.