Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He defected after the long meeting ended.
/dˈiːfɛktɪd/
defected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của defect.
He defected after the long meeting ended.