Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His defection surprised the whole team.
/dɪˈfekʃn/
defection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo.
His defection surprised the whole team.