TanroDictionary

defectiveness

/dɪˈfektɪvnəs/

Anh
0

defectiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có thiếu sót, sự có nhược điểm; sự có tật xấu, sự có khuyết điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có thiếu sót, sự có nhược điểm; sự có tật xấu, sự có khuyết điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's defectiveness caused several delays.