Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The defector left the group and stayed away.
/ˈdiˌfɛktɜː/
defector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.
The defector left the group and stayed away.