TanroDictionary

defector

/ˈdiˌfɛktɜː/

Anh
0

defector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The defector left the group and stayed away.