Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was defending his little brother.
/dəˈfɛndɪŋ/
defending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defend.
He was defending his little brother.