Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được.tính từEN-VI Dict
- Có thể bào chữa được, có thể biện hộ được, có thể bênh vực được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge design is defensible and safe.
-
Her choice was defensible under the rules.