Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deflateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon deflated after the game.
/dɪˈfleɪtɪd/
deflated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deflate.
The balloon deflated after the game.