Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deflectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shield deflected the thrown ball.
/dɪflˈɛktɪd/
deflected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deflect.
The shield deflected the thrown ball.