Nghĩa tiếng Việt
- Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi dạng.danh từEN-VI Dict
- Sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge showed a small vertical deflection.
-
This new method helps with the deflection cure.
-
The bridge showed a small deflection in wind.
-
vertical deflection
độ lệch đứng
-
hoiontal deflection
độ lệch ngang