Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defog.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is defogging the mirror after a hot shower.
/ˌdiːˈfɒɡɪŋ/
defogging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defog.
He is defogging the mirror after a hot shower.