Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi.động từEN-VI Dict
- Dị dạng, dị hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deformiti made the old mirror uneven.
-
The baby bird had a deformiti in its wing.