Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải thôi miên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The therapist began the dehypnotisation carefully.
/ˌdefənəˈtɪʒənɪs/
dehypnotisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải thôi miên.
The therapist began the dehypnotisation carefully.