Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are deifying the singer like a hero.
/dˈeɪfaɪɪŋ/
deifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deify.
They are deifying the singer like a hero.