Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dejectđộng từEN-VI Dict
- Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was dejected after missing the bus.
-
The dejected child sat alone.
/dɪˈdʒektɪd/
dejected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deject; Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).
He was dejected after missing the bus.
The dejected child sat alone.