Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deject.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was dejecting the team with harsh words.
/dɪˈdʒɛktɪŋ/
dejecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deject.
She was dejecting the team with harsh words.