Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.danh từEN-VI Dict
- Sự đi ỉa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dejection showed on his face.
-
The doctor asked about his dejection.
/dɪˈdʒekʃn/
dejection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán; Sự đi ỉa.
His dejection showed on his face.
The doctor asked about his dejection.