Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm trễ; sự trì hoãn.danh từEN-VI Dict
- Điều làm trở ngại; sự cản trở.danh từEN-VI Dict
- Làm chậm trễ.động từEN-VI Dict
- Hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi... ).động từEN-VI Dict
- Làm trở ngại, cản trở.động từEN-VI Dict
- Ủ, ram (thép).động từEN-VI Dict
- Chậm trễ, lần lữa, kề cà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must act without any further delay.
-
A delay ruined our morning plans.
-
Fog can delay the train.
-
They delay the meeting until noon.
-
Heavy snow can delay the traffic for hours.