TanroDictionary

dele

/ˈdiˌli/

Anh
0

dele là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi); Ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi).danh từEN-VI Dict
  2. Ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor marked a dele beside the extra sentence.

  2. Please dele the last line from the draft.