TanroDictionary

deludingly

/dɪlˈuːdɪŋli/

Anh
0

deludingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem delude; Một cách lừa dối, lừa gạt hoặc gây ra ảo tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem deludeDEN-VI Dict
  2. Một cách lừa dối, lừa gạt hoặc gây ra ảo tưởng.advWiktionary

Ví dụ

  1. The entry deludingly points to delude.