Nghĩa tiếng Việt
- Xem deludeDEN-VI Dict
- Một cách lừa dối, lừa gạt hoặc gây ra ảo tưởng.advWiktionary
Ví dụ
-
The entry deludingly points to delude.
/dɪlˈuːdɪŋli/
deludingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem delude; Một cách lừa dối, lừa gạt hoặc gây ra ảo tưởng.
The entry deludingly points to delude.