TanroDictionary

demand

/dɪˈmɑːnd/

Anh
0

demand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu; Những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai); Đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai).danh từEN-VI Dict
  3. Đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải.động từEN-VI Dict
  4. Hỏi, hỏi gặng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a high demand for fresh fruit.

  2. The job demands quick thinking and care.

  3. We demand clear answers from the manager.

  4. The reporter kept asking and demanding details.

  5. on demand

    khi yêu cầu, theo yêu cầu