TanroDictionary

demarcating

/dɪˈmɑːrˌkeɪtin/

Anh
0

demarcating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demarcate; Để phân ranh giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demarcate.động từEN-VI Dict
  2. Để phân ranh giới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are demarcating the field with white paint.

  2. The demarcating line separated the two areas.