Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are demisting the car windows now.
/ˌdiːˈmɪstɪŋ/
demisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demist.
They are demisting the car windows now.