Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demodulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is demodulating the radio signal.
/dɪˈmɑːdələtɪŋ/
demodulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demodulate.
He is demodulating the radio signal.