Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was demoting tasks to save time.
/dɪmˈəʊtɪŋ/
demoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demote.
He was demoting tasks to save time.