Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demur.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is demurring at the sudden change.
/dɪˈmɜːrɪŋ/
demurring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demur.
She is demurring at the sudden change.