TanroDictionary

denationalisation

/dɛnˌeɪʃənəlaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

denationalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch; Sự tước quyền công dân; Sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tước quyền công dân.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report described denationalisation of the company.

  2. The law led to denationalisation of many people.

  3. The denationalisation sold public land to private owners.