Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denature.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat is denaturing the protein.
/dɪˈnætʃəɪŋ/
denaturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denature.
The heat is denaturing the protein.