TanroDictionary

dendron

/ˈdendraɪt/

Anh
0

dendron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi nhánh; đọt nhánh (tế bào thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi nhánh; đọt nhánh (tế bào thần kinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each dendron carries signals in a nerve cell.