TanroDictionary

denervation

/ˌdiˈnɜːˈveɪʃən/

Anh
0

denervation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surgeon planned denervation for the damaged tissue.