Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denigrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was denigrating her hard work.
/dˈɛnɪɡrˌeɪtɪŋ/
denigrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denigrate.
He was denigrating her hard work.