TanroDictionary

denigration

/ˌdenɪˈɡreɪʃn/

Anh
0

denigration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her denigration of the team was unfair.