Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denominate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are denominating the new category carefully.
/dɪˈnɑːmənətɪŋ/
denominating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denominate.
They are denominating the new category carefully.