Nghĩa tiếng Việt
- Việc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The treaty called for denuclearization in the region.
/diˌnukliˌɜːrəˈzeɪʃən/
denuclearization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân.
The treaty called for denuclearization in the region.