Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deodorise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was deodorising the room after cooking.
/diːˈəʊdərˌaɪzɪŋ/
deodorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deodorise.
She was deodorising the room after cooking.