Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can always rely on a dependable friend.
-
a dependable man
người đáng tin cậy
-
a dependable piece of news
mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được