Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deplore.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is deploring the waste of food.
/dɪplˈɔːrɪŋ/
deploring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deplore.
She is deploring the waste of food.