TanroDictionary

deployment

/dɪˈplɔɪmənt/

Anh
0

deployment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dàn quân, sự triển khai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dàn quân, sự triển khai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deployment of workers began at sunrise.