Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn quân, sự triển khai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deployment of workers began at sunrise.
/dɪˈplɔɪmənt/
deployment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dàn quân, sự triển khai.
The deployment of workers began at sunrise.